Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1952

Dương lịch tháng 9/1952, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 13/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 2/9 14/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 3/9 15/7 Nhâm Tý Bình thường Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/9 16/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 5/9 17/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 6/9 18/7 Ất Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 7/9 19/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 8/9 20/7 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBa 9/9 21/7 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 10/9 22/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 11/9 23/7 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 12/9 24/7 Tân Dậu Tốt Trực Kiến, sao Lâu. trực Kiến hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 13/9 25/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo
CN 14/9 26/7 Quý Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 15/9 27/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Bình, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 16/9 28/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 17/9 29/7 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 18/9 30/7 Đinh Mão Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 19/9 1/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 20/9 2/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
CN 21/9 3/8 Canh Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 22/9 4/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Trương. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 23/9 5/8 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 24/9 6/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chẩn. trực Kiến hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/9 7/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 26/9 8/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Cang. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 27/9 9/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Đê. sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 28/9 10/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Phòng. trực Định không hợp, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 29/9 11/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Tâm. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/9 12/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Vĩ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1952 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1952 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/9, 8/9, 12/9, 24/9.

Tháng 9/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952