Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1948

Dương lịch tháng 9/1948, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 28/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/9 29/7 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 3/9 1/8 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 4/9 2/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 5/9 3/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 6/9 4/8 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 7/9 5/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/9 6/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 9/9 7/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 10/9 8/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 11/9 9/8 Kỷ Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Nữ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 12/9 10/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 13/9 11/8 Tân Sửu Xấu Trực Định, sao Nguy. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 14/9 12/8 Nhâm Dần Xấu Trực Chấp, sao Thất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TTư 15/9 13/8 Quý Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 16/9 14/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 17/9 15/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 18/9 16/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 19/9 17/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/9 18/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 21/9 19/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 22/9 20/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 23/9 21/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Tỉnh. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 24/9 22/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 25/9 23/8 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/9 24/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 27/9 25/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 28/9 26/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 29/9 27/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Chẩn. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 30/9 28/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1948 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1948

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1948 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/9, 17/9, 21/9.

Tháng 9/1948 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.