Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1937

Dương lịch tháng 9/1937, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Đinh Sửu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/9 27/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 2/9 28/7 Nhâm Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 3/9 29/7 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 4/9 30/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 5/9 1/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 6/9 2/8 Bính Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 7/9 3/8 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 8/9 4/8 Mậu Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 9/9 5/8 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 10/9 6/8 Canh Tý Bình thường Trực Bình, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 11/9 7/8 Tân Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 12/9 8/8 Nhâm Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 13/9 9/8 Quý Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 14/9 10/8 Giáp Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 15/9 11/8 Ất Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 16/9 12/8 Bính Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 17/9 13/8 Đinh Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Cang. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 18/9 14/8 Mậu Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 19/9 15/8 Kỷ Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 20/9 16/8 Canh Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 21/9 17/8 Tân Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Vĩ. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 22/9 18/8 Nhâm Tý Nên tránh Trực Bình, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 23/9 19/8 Quý Sửu Xấu Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
TSáu 24/9 20/8 Giáp Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 25/9 21/8 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Nữ. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 26/9 22/8 Bính Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 27/9 23/8 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/9 24/8 Mậu Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 29/9 25/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 30/9 26/8 Canh Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1937 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1937

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1937 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/9, 15/9, 19/9.

Tháng 9/1937 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.