Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1930

Dương lịch tháng 9/1930, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/9 9/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 2/9 10/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 3/9 11/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 4/9 12/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 5/9 13/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 6/9 14/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 7/9 15/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 8/9 16/7 Tân Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Nguy. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 9/9 17/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Trừ, sao Thất. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 10/9 18/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 11/9 19/7 Giáp Tý Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 12/9 20/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 13/9 21/7 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 14/9 22/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 15/9 23/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 16/9 24/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 17/9 25/7 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 18/9 26/7 Tân Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 19/9 27/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 20/9 28/7 Quý Dậu Bình thường Trực Kiến, sao Liễu. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 21/9 29/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 22/9 1/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 23/9 2/8 Bính Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 24/9 3/8 Đinh Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 25/9 4/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 26/9 5/8 Kỷ Mão Nên tránh Trực Phá, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/9 6/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 28/9 7/8 Tân Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 29/9 8/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 30/9 9/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1930 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1930

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1930 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/9, 16/9, 18/9.

Tháng 9/1930 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.