Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1917

Dương lịch tháng 9/1917, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Đinh Tỵ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/9 15/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 2/9 16/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 3/9 17/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 4/9 18/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 5/9 19/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 6/9 20/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 7/9 21/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 8/9 22/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Định, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/9 23/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 10/9 24/7 Ất Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 11/9 25/7 Bính Thìn Xấu Trực Nguy, sao Dực. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 12/9 26/7 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 13/9 27/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 14/9 28/7 Kỷ Mùi Rất tốt Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 15/9 29/7 Canh Thân Nên tránh Trực Bế, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 16/9 1/8 Tân Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Phòng. trực Kiến hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/9 2/8 Nhâm Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Thiên Lao hắc đạo
TBa 18/9 3/8 Quý Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 19/9 4/8 Giáp Tý Tốt Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 20/9 5/8 Ất Sửu Nên tránh Trực Định, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/9 6/8 Bính Dần Xấu Trực Chấp, sao Ngưu. trực Chấp không hợp, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 22/9 7/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 23/9 8/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 24/9 9/8 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Nguy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBa 25/9 10/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Thất. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 26/9 11/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Bích. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/9 12/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Khuê. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 28/9 13/8 Quý Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 29/9 14/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/9 15/8 Ất Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Mão. trực Mãn hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1917 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1917

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1917 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/9, 12/9, 14/9, 16/9, 19/9.

Tháng 9/1917 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.