Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1910

Dương lịch tháng 9/1910, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Canh Tuất. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/9 28/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 2/9 29/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 3/9 30/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 4/9 1/8 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 5/9 2/8 Quý Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Nguy. Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 6/9 3/8 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 7/9 4/8 Ất Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 8/9 5/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 9/9 6/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Lâu. trực Định không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 10/9 7/8 Mậu Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 11/9 8/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 12/9 9/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/9 10/8 Tân Tỵ Bình thường Trực Thành, sao Chủy. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TTư 14/9 11/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 15/9 12/8 Quý Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Tỉnh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 16/9 13/8 Giáp Thân Nên tránh Trực Bế, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 17/9 14/8 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 18/9 15/8 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tinh. Thiên Lao hắc đạo
THai 19/9 16/8 Đinh Hợi Bình thường Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/9 17/8 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 21/9 18/8 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Định, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 22/9 19/8 Canh Dần Xấu Trực Chấp, sao Giác. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 23/9 20/8 Tân Mão Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 24/9 21/8 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 25/9 22/8 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thành, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 26/9 23/8 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 27/9 24/8 Ất Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 28/9 25/8 Bính Thân Xấu Trực Bế, sao Cơ. trực Bế không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 29/9 26/8 Đinh Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Đẩu. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 30/9 27/8 Mậu Tuất Nên tránh Trực Trừ, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1910 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1910

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1910 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 29/9.

Tháng 9/1910 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.