Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 9 năm 1908

Dương lịch tháng 9/1908, tương ứng tháng 8 âm lịch năm Mậu Thân. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/9 6/8 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/9 7/8 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 3/9 8/8 Tân Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Đẩu. Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/9 9/8 Nhâm Tuất Bình thường Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo
TBảy 5/9 10/8 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Nguyên Vũ hắc đạo
CN 6/9 11/8 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 7/9 12/8 Ất Sửu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Câu Trận hắc đạo
TBa 8/9 13/8 Bính Dần Nên tránh Trực Chấp, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 9/9 14/8 Đinh Mão Nên tránh Trực Phá, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 10/9 15/8 Mậu Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 11/9 16/8 Kỷ Tỵ Tốt Trực Thành, sao Lâu. trực Thành hợp việc này, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/9 17/8 Canh Ngọ Xấu Trực Thu, sao Vị. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 13/9 18/8 Tân Mùi Nên tránh Trực Khai, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 14/9 19/8 Nhâm Thân Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 15/9 20/8 Quý Dậu Rất tốt Trực Kiến, sao Chủy. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/9 21/8 Giáp Tuất Xấu Trực Trừ, sao Sâm. Thiên Lao hắc đạo
TNăm 17/9 22/8 Ất Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 18/9 23/8 Bính Tý Nên tránh Trực Bình, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 19/9 24/8 Đinh Sửu Xấu Trực Định, sao Liễu. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo
CN 20/9 25/8 Mậu Dần Xấu Trực Chấp, sao Tinh. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 21/9 26/8 Kỷ Mão Xấu Trực Phá, sao Trương. trực Phá không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 22/9 27/8 Canh Thìn Nên tránh Trực Nguy, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TTư 23/9 28/8 Tân Tỵ Tốt Trực Thành, sao Chẩn. trực Thành hợp việc này, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/9 29/8 Nhâm Ngọ Xấu Trực Thu, sao Giác. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 25/9 1/9 Quý Mùi Bình thường Trực Khai, sao Cang. trực Khai hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/9 2/9 Giáp Thân Xấu Trực Bế, sao Đê. trực Bế không hợp, sao Đê xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 27/9 3/9 Ất Dậu Nên tránh Trực Kiến, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 28/9 4/9 Bính Tuất Xấu Trực Trừ, sao Tâm. Bạch Hổ hắc đạo
TBa 29/9 5/9 Đinh Hợi Nên tránh Trực Mãn, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 30/9 6/9 Mậu Tý Bình thường Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 8/1908 Tháng sauXuất hành, đi xa 10/1908

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 9/1908 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/9, 15/9, 23/9.

Tháng 9/1908 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.