Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2096
Dương lịch tháng 8/2096, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 13/6 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 2/8 | 14/6 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TSáu 3/8 | 15/6 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 4/8 | 16/6 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 5/8 | 17/6 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 6/8 | 18/6 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 7/8 | 19/6 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 8/8 | 20/6 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 9/8 | 21/6 | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/8 | 22/6 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 11/8 | 23/6 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 12/8 | 24/6 | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 13/8 | 25/6 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 14/8 | 26/6 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 15/8 | 27/6 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 16/8 | 28/6 | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 17/8 | 29/6 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 18/8 | 1/7 | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| CN 19/8 | 2/7 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 20/8 | 3/7 | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 21/8 | 4/7 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 22/8 | 5/7 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 23/8 | 6/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 24/8 | 7/7 | Mậu Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/8 | 8/7 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 26/8 | 9/7 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 27/8 | 10/7 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 28/8 | 11/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 29/8 | 12/7 | Quý Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 30/8 | 13/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 31/8 | 14/7 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2096 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 8/8, 26/8.
Tháng 8/2096 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.