Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2080
Dương lịch tháng 8/2080, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TNăm 1/8 | 16/6 | Tân Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 2/8 | 17/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 3/8 | 18/6 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 4/8 | 19/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 5/8 | 20/6 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 6/8 | 21/6 | Bính Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 7/8 | 22/6 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 8/8 | 23/6 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 9/8 | 24/6 | Kỷ Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 10/8 | 25/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 11/8 | 26/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. trực Chấp không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 12/8 | 27/6 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 13/8 | 28/6 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 14/8 | 29/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 15/8 | 1/7 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 16/8 | 2/7 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 17/8 | 3/7 | Đinh Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 18/8 | 4/7 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 19/8 | 5/7 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 20/8 | 6/7 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 21/8 | 7/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 22/8 | 8/7 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 23/8 | 9/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 24/8 | 10/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 25/8 | 11/7 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 26/8 | 12/7 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 27/8 | 13/7 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. phạm Tam Nương |
| TTư 28/8 | 14/7 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 29/8 | 15/7 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 30/8 | 16/7 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 31/8 | 17/7 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2080 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 6/8, 20/8, 26/8.
Tháng 8/2080 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.