Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2074
Dương lịch tháng 8/2074, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Giáp Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/8 | 9/6 nhuận | Kỷ Mùi | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TNăm 2/8 | 10/6 nhuận | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 3/8 | 11/6 nhuận | Tân Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 4/8 | 12/6 nhuận | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo |
| CN 5/8 | 13/6 nhuận | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 6/8 | 14/6 nhuận | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 7/8 | 15/6 nhuận | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 8/8 | 16/6 nhuận | Bính Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 9/8 | 17/6 nhuận | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 10/8 | 18/6 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 11/8 | 19/6 nhuận | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 12/8 | 20/6 nhuận | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 13/8 | 21/6 nhuận | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 14/8 | 22/6 nhuận | Nhâm Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 15/8 | 23/6 nhuận | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 16/8 | 24/6 nhuận | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 17/8 | 25/6 nhuận | Ất Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Minh Đường hoàng đạo |
| TBảy 18/8 | 26/6 nhuận | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 19/8 | 27/6 nhuận | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 20/8 | 28/6 nhuận | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBa 21/8 | 29/6 nhuận | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 22/8 | 1/7 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 23/8 | 2/7 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 24/8 | 3/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/8 | 4/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 26/8 | 5/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 27/8 | 6/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 28/8 | 7/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương |
| TTư 29/8 | 8/7 | Đinh Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 30/8 | 9/7 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 31/8 | 10/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2074 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 3/8, 16/8.
Tháng 8/2074 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.