Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2051

Dương lịch tháng 8/2051, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 25/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 2/8 26/6 Kỷ Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 3/8 27/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 4/8 28/6 Tân Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 5/8 29/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 6/8 1/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 7/8 2/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 8/8 3/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/8 4/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 10/8 5/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 11/8 6/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 12/8 7/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 13/8 8/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 14/8 9/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 15/8 10/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 16/8 11/7 Quý Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 17/8 12/7 Giáp Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 18/8 13/7 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 19/8 14/7 Bính Tý Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 20/8 15/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/8 16/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 22/8 17/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 23/8 18/7 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 24/8 19/7 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 25/8 20/7 Nhâm Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 26/8 21/7 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 27/8 22/7 Giáp Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 28/8 23/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/8 24/7 Bính Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 30/8 25/7 Đinh Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 31/8 26/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2051 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2051

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2051 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 4/8, 11/8, 17/8, 29/8.

Tháng 8/2051 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2051Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2051Động thổ, làm nhàNăm 2051Mua xe, nhận xeNăm 2051Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2051