Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2045

Dương lịch tháng 8/2045, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Ất Sửu. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 19/6 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 2/8 20/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 3/8 21/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/8 22/6 Canh Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 5/8 23/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 6/8 24/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 7/8 25/6 Quý Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 8/8 26/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/8 27/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 10/8 28/6 Bính Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/8 29/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 12/8 30/6 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/8 1/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 14/8 2/7 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 15/8 3/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 16/8 4/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 17/8 5/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/8 6/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 19/8 7/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 20/8 8/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 21/8 9/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 22/8 10/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 23/8 11/7 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 24/8 12/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 25/8 13/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 26/8 14/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/8 15/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 28/8 16/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 29/8 17/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 30/8 18/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 31/8 19/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2045 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2045

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2045 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/8, 12/8, 18/8, 24/8.

Tháng 8/2045 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2045Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2045Động thổ, làm nhàNăm 2045Mua xe, nhận xeNăm 2045Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2045