Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2036

Dương lịch tháng 8/2036, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/8 10/6 nhuận Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 2/8 11/6 nhuận Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 3/8 12/6 nhuận Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 4/8 13/6 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 5/8 14/6 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TTư 6/8 15/6 nhuận Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 7/8 16/6 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 8/8 17/6 nhuận Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 9/8 18/6 nhuận Mậu Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 10/8 19/6 nhuận Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 11/8 20/6 nhuận Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 12/8 21/6 nhuận Tân Hợi Bình thường Trực Bình, sao Vĩ. Minh Đường hoàng đạo
TTư 13/8 22/6 nhuận Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 14/8 23/6 nhuận Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 15/8 24/6 nhuận Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 16/8 25/6 nhuận Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 17/8 26/6 nhuận Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 18/8 27/6 nhuận Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 19/8 28/6 nhuận Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 20/8 29/6 nhuận Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 21/8 30/6 nhuận Canh Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 22/8 1/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBảy 23/8 2/7 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 24/8 3/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 25/8 4/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 26/8 5/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/8 6/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 28/8 7/7 Đinh Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 29/8 8/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 30/8 9/7 Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 31/8 10/7 Canh Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2036 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2036

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2036 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/8, 11/8, 21/8, 23/8, 29/8.

Tháng 8/2036 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2036Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2036Động thổ, làm nhàNăm 2036Mua xe, nhận xeNăm 2036Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2036