Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2009

Dương lịch tháng 8/2009, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Sửu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 11/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 2/8 12/6 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 3/8 13/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 4/8 14/6 Tân Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/8 15/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 6/8 16/6 Quý Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 7/8 17/6 Giáp Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 8/8 18/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/8 19/6 Bính Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 10/8 20/6 Đinh Hợi Bình thường Trực Bình, sao Trương. Minh Đường hoàng đạo
TBa 11/8 21/6 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 12/8 22/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 13/8 23/6 Canh Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/8 24/6 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 15/8 25/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 16/8 26/6 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 17/8 27/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 18/8 28/6 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 19/8 29/6 Bính Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 20/8 1/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 21/8 2/7 Mậu Tuất Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 22/8 3/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 23/8 4/7 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 24/8 5/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 25/8 6/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 26/8 7/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 27/8 8/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 28/8 9/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 29/8 10/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 30/8 11/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 31/8 12/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/2009 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/2009

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/2009 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 7/8, 9/8, 19/8, 21/8, 27/8.

Tháng 8/2009 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2009Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2009Động thổ, làm nhàNăm 2009Mua xe, nhận xeNăm 2009Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2009