Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 2008
Dương lịch tháng 8/2008, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Tý. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/8 | 1/7 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 2/8 | 2/7 | Giáp Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vị. Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 3/8 | 3/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 4/8 | 4/7 | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 5/8 | 5/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 6/8 | 6/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 7/8 | 7/7 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 8/8 | 8/7 | Canh Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 9/8 | 9/7 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 10/8 | 10/7 | Nhâm Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 11/8 | 11/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 12/8 | 12/7 | Giáp Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 13/8 | 13/7 | Ất Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 14/8 | 14/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 15/8 | 15/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 16/8 | 16/7 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 17/8 | 17/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 18/8 | 18/7 | Canh Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 19/8 | 19/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 20/8 | 20/7 | Nhâm Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 21/8 | 21/7 | Quý Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 22/8 | 22/7 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 23/8 | 23/7 | Ất Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 24/8 | 24/7 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 25/8 | 25/7 | Đinh Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 26/8 | 26/7 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 27/8 | 27/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 28/8 | 28/7 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 29/8 | 29/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 30/8 | 30/7 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 31/8 | 1/8 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/2008 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 8/8, 20/8, 26/8.
Tháng 8/2008 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.