Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1988
Dương lịch tháng 8/1988, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 19/6 | Mậu Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 2/8 | 20/6 | Kỷ Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TTư 3/8 | 21/6 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 4/8 | 22/6 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
| TSáu 5/8 | 23/6 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 6/8 | 24/6 | Quý Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 7/8 | 25/6 | Giáp Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 8/8 | 26/6 | Ất Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 9/8 | 27/6 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 10/8 | 28/6 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo |
| TNăm 11/8 | 29/6 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 12/8 | 1/7 | Kỷ Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 13/8 | 2/7 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 14/8 | 3/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| THai 15/8 | 4/7 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 16/8 | 5/7 | Quý Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 17/8 | 6/7 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TNăm 18/8 | 7/7 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương |
| TSáu 19/8 | 8/7 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 20/8 | 9/7 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 21/8 | 10/7 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| THai 22/8 | 11/7 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 23/8 | 12/7 | Canh Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Thất. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 24/8 | 13/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/8 | 14/7 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 26/8 | 15/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 27/8 | 16/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Vị. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 28/8 | 17/7 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 29/8 | 18/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 30/8 | 19/7 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 31/8 | 20/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1988 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 6/8, 11/8, 17/8, 23/8.
Tháng 8/1988 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.