Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1978
Dương lịch tháng 8/1978, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBa 1/8 | 28/6 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 2/8 | 29/6 | Bính Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 3/8 | 30/6 | Đinh Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 4/8 | 1/7 | Mậu Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBảy 5/8 | 2/7 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| CN 6/8 | 3/7 | Canh Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 7/8 | 4/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 8/8 | 5/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TTư 9/8 | 6/7 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 10/8 | 7/7 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Khuê. phạm Tam Nương |
| TSáu 11/8 | 8/7 | Ất Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 12/8 | 9/7 | Bính Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vị. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 13/8 | 10/7 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 14/8 | 11/7 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 15/8 | 12/7 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 16/8 | 13/7 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 17/8 | 14/7 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 18/8 | 15/7 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 19/8 | 16/7 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Liễu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| CN 20/8 | 17/7 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 21/8 | 18/7 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Trương. phạm Tam Nương |
| TBa 22/8 | 19/7 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TTư 23/8 | 20/7 | Đinh Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chẩn. trực Thu không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 24/8 | 21/7 | Mậu Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 25/8 | 22/7 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 26/8 | 23/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 27/8 | 24/7 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 28/8 | 25/7 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 29/8 | 26/7 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 30/8 | 27/7 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 31/8 | 28/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1978 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 2/8, 22/8, 28/8.
Tháng 8/1978 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.