Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1976
Dương lịch tháng 8/1976, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Bính Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| CN 1/8 | 6/7 | Ất Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 2/8 | 7/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tâm. phạm Tam Nương |
| TBa 3/8 | 8/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Câu Trận hắc đạo |
| TTư 4/8 | 9/7 | Mậu Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Cơ. trực Chấp không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 5/8 | 10/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 6/8 | 11/7 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| TBảy 7/8 | 12/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 8/8 | 13/7 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 9/8 | 14/7 | Quý Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 10/8 | 15/7 | Giáp Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 11/8 | 16/7 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 12/8 | 17/7 | Bính Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 13/8 | 18/7 | Đinh Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 14/8 | 19/7 | Mậu Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 15/8 | 20/7 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo |
| THai 16/8 | 21/7 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 17/8 | 22/7 | Tân Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 18/8 | 23/7 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 19/8 | 24/7 | Quý Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 20/8 | 25/7 | Giáp Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TBảy 21/8 | 26/7 | Ất Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 22/8 | 27/7 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 23/8 | 28/7 | Đinh Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 24/8 | 29/7 | Mậu Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Dực. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TTư 25/8 | 1/8 | Kỷ Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TNăm 26/8 | 2/8 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 27/8 | 3/8 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 28/8 | 4/8 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 29/8 | 5/8 | Quý Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ |
| THai 30/8 | 6/8 | Giáp Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thanh Long hoàng đạo |
| TBa 31/8 | 7/8 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1976 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 14/8, 20/8, 25/8.
Tháng 8/1976 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.