Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1970
Dương lịch tháng 8/1970, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Canh Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TBảy 1/8 | 30/6 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| CN 2/8 | 1/7 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 3/8 | 2/7 | Ất Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 4/8 | 3/7 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Dực. phạm Tam Nương |
| TTư 5/8 | 4/7 | Đinh Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 6/8 | 5/7 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 7/8 | 6/7 | Kỷ Mùi | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cang. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 8/8 | 7/7 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đê. phạm Tam Nương |
| CN 9/8 | 8/7 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| THai 10/8 | 9/7 | Nhâm Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 11/8 | 10/7 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
| TTư 12/8 | 11/7 | Giáp Tý | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Cơ. trực Định không hợp, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo |
| TNăm 13/8 | 12/7 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 14/8 | 13/7 | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 15/8 | 14/7 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 16/8 | 15/7 | Mậu Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Hư. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo |
| THai 17/8 | 16/7 | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TBa 18/8 | 17/7 | Canh Ngọ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TTư 19/8 | 18/7 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 20/8 | 19/7 | Nhâm Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Khuê. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TSáu 21/8 | 20/7 | Quý Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Lâu. sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBảy 22/8 | 21/7 | Giáp Tuất | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| CN 23/8 | 22/7 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 24/8 | 23/7 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 25/8 | 24/7 | Đinh Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 26/8 | 25/7 | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 27/8 | 26/7 | Kỷ Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 28/8 | 27/7 | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 29/8 | 28/7 | Tân Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| CN 30/8 | 29/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tinh. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| THai 31/8 | 30/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1970 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/8, 7/8, 10/8, 16/8, 22/8.
Tháng 8/1970 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.