Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1968

Dương lịch tháng 8/1968, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Mậu Thân. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 8/7 Quý Mão Bình thường Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Chu Tước hắc đạo
TSáu 2/8 9/7 Giáp Thìn Xấu Trực Thu, sao Quỷ. trực Thu không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 3/8 10/7 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 4/8 11/7 Bính Ngọ Xấu Trực Bế, sao Tinh. trực Bế không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
THai 5/8 12/7 Đinh Mùi Rất tốt Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 6/8 13/7 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/8 14/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 8/8 15/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 9/8 16/7 Tân Hợi Xấu Trực Bình, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 10/8 17/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 11/8 18/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 12/8 19/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 13/8 20/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Vĩ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 14/8 21/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 15/8 22/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 16/8 23/7 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/8 24/7 Kỷ Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 18/8 25/7 Canh Thân Bình thường Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 19/8 26/7 Tân Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 20/8 27/7 Nhâm Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 21/8 28/7 Quý Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 22/8 29/7 Giáp Tý Nên tránh Trực Định, sao Khuê. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 23/8 30/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 24/8 1/7 nhuận Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 25/8 2/7 nhuận Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 26/8 3/7 nhuận Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 27/8 4/7 nhuận Kỷ Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 28/8 5/7 nhuận Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 29/8 6/7 nhuận Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 30/8 7/7 nhuận Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 31/8 8/7 nhuận Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1968 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1968

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1968 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 5/8, 8/8, 14/8.

Tháng 8/1968 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1968Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1968Động thổ, làm nhàNăm 1968Mua xe, nhận xeNăm 1968Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1968