Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1963

Dương lịch tháng 8/1963, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Mão. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/8 12/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 2/8 13/6 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 3/8 14/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 4/8 15/6 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 5/8 16/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 6/8 17/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 7/8 18/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 8/8 19/6 Quý Mùi Xấu Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 9/8 20/6 Giáp Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 10/8 21/6 Ất Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo
CN 11/8 22/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 12/8 23/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 13/8 24/6 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 14/8 25/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 15/8 26/6 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 16/8 27/6 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 17/8 28/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 18/8 29/6 Quý Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 19/8 1/7 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 20/8 2/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/8 3/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 22/8 4/7 Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 23/8 5/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/8 6/7 Kỷ Hợi Xấu Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 25/8 7/7 Canh Tý Nên tránh Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 26/8 8/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/8 9/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/8 10/7 Quý Mão Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/8 11/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 30/8 12/7 Ất Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 31/8 13/7 Bính Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1963 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1963

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1963 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/8, 6/8, 9/8, 29/8.

Tháng 8/1963 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1963Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1963Động thổ, làm nhàNăm 1963Mua xe, nhận xeNăm 1963Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1963