Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1962

Dương lịch tháng 8/1962, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 2/7 Tân Mùi Rất tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 2/8 3/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 3/8 4/7 Quý Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 4/8 5/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 5/8 6/7 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 6/8 7/7 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 7/8 8/7 Đinh Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 8/8 9/7 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TNăm 9/8 10/7 Kỷ Mão Xấu Trực Nguy, sao Tỉnh. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 10/8 11/7 Canh Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Quỷ. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 11/8 12/7 Tân Tỵ Xấu Trực Thu, sao Liễu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 12/8 13/7 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 13/8 14/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 14/8 15/7 Giáp Thân Bình thường Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TTư 15/8 16/7 Ất Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 16/8 17/7 Bính Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 17/8 18/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 18/8 19/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 19/8 20/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/8 21/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 21/8 22/7 Tân Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 22/8 23/7 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 23/8 24/7 Quý Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 24/8 25/7 Giáp Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 25/8 26/7 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 26/8 27/7 Bính Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 27/8 28/7 Đinh Dậu Xấu Trực Trừ, sao Nguy. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 28/8 29/7 Mậu Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 29/8 30/7 Kỷ Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 30/8 1/8 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 31/8 2/8 Tân Sửu Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1962 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1962

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1962 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/8, 3/8, 10/8, 16/8.

Tháng 8/1962 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1962Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1962Động thổ, làm nhàNăm 1962Mua xe, nhận xeNăm 1962Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1962