Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1960
Dương lịch tháng 8/1960, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Canh Tý. Có 1 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/8 | 9/6 nhuận | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TBa 2/8 | 10/6 nhuận | Nhâm Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo |
| TTư 3/8 | 11/6 nhuận | Quý Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| TNăm 4/8 | 12/6 nhuận | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TSáu 5/8 | 13/6 nhuận | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 6/8 | 14/6 nhuận | Bính Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 7/8 | 15/6 nhuận | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo |
| THai 8/8 | 16/6 nhuận | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 9/8 | 17/6 nhuận | Kỷ Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 10/8 | 18/6 nhuận | Canh Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 11/8 | 19/6 nhuận | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tỉnh. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 12/8 | 20/6 nhuận | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBảy 13/8 | 21/6 nhuận | Quý Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo |
| CN 14/8 | 22/6 nhuận | Giáp Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 15/8 | 23/6 nhuận | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBa 16/8 | 24/6 nhuận | Bính Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 17/8 | 25/6 nhuận | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 18/8 | 26/6 nhuận | Mậu Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Giác. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo |
| TSáu 19/8 | 27/6 nhuận | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Cang. phạm Tam Nương |
| TBảy 20/8 | 28/6 nhuận | Canh Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 21/8 | 29/6 nhuận | Tân Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 22/8 | 1/7 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tâm. phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 23/8 | 2/7 | Quý Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TTư 24/8 | 3/7 | Giáp Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 25/8 | 4/7 | Ất Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo |
| TSáu 26/8 | 5/7 | Bính Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 27/8 | 6/7 | Đinh Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo |
| CN 28/8 | 7/7 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Hư. phạm Tam Nương |
| THai 29/8 | 8/7 | Kỷ Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 30/8 | 9/7 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 31/8 | 10/7 | Tân Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 8/1960 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 12/8.
Tháng 8/1960 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.