Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1942

Dương lịch tháng 8/1942, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 20/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Vị. Thanh Long hoàng đạo
CN 2/8 21/6 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo
THai 3/8 22/6 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 4/8 23/6 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/8 24/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 6/8 25/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 7/8 26/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 8/8 27/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 9/8 28/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 10/8 29/6 Ất Mùi Xấu Trực Bế, sao Trương. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 11/8 30/6 Bính Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Dực. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 12/8 1/7 Đinh Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chẩn. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 13/8 2/7 Mậu Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Giác. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 14/8 3/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 15/8 4/7 Canh Tý Xấu Trực Định, sao Đê. trực Định không hợp, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 16/8 5/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/8 6/7 Nhâm Dần Xấu Trực Phá, sao Tâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 18/8 7/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 19/8 8/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Cơ. trực Thành hợp việc này, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 20/8 9/7 Ất Tỵ Xấu Trực Thu, sao Đẩu. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 21/8 10/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Ngưu. trực Khai hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 22/8 11/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Nữ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 23/8 12/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Hư. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
THai 24/8 13/7 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/8 14/7 Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 26/8 15/7 Tân Hợi Bình thường Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 27/8 16/7 Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 28/8 17/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Lâu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 29/8 18/7 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 30/8 19/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 31/8 20/7 Bính Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Tất. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1942 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1942

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1942 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/8, 11/8, 13/8, 19/8, 31/8.

Tháng 8/1942 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.