Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1923

Dương lịch tháng 8/1923, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Quý Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/8 19/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/8 20/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 3/8 21/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 4/8 22/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 5/8 23/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 6/8 24/6 Tân Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 7/8 25/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 8/8 26/6 Quý Sửu Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 9/8 27/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 10/8 28/6 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 11/8 29/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 12/8 1/7 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Phòng. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 13/8 2/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Tâm. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 14/8 3/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 15/8 4/7 Canh Thân Tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 16/8 5/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 17/8 6/7 Nhâm Tuất Tốt Trực Mãn, sao Ngưu. trực Mãn hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 18/8 7/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 19/8 8/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
THai 20/8 9/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Nguy. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 21/8 10/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 22/8 11/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Bích. trực Nguy không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 23/8 12/7 Mậu Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Khuê. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 24/8 13/7 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 25/8 14/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 26/8 15/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Mão. trực Bế không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 27/8 16/7 Nhâm Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 28/8 17/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Chủy. Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 29/8 18/7 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 30/8 19/7 Ất Hợi Xấu Trực Bình, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 31/8 20/7 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1923 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1923

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1923 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/8, 17/8, 23/8.

Tháng 8/1923 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.