Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1921

Dương lịch tháng 8/1921, tương ứng tháng 7 âm lịch năm Tân Dậu. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/8 28/6 Bính Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 2/8 29/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 3/8 30/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 4/8 1/7 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 5/8 2/7 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 6/8 3/7 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 7/8 4/7 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 8/8 5/7 Quý Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 9/8 6/7 Giáp Thìn Rất tốt Trực Thành, sao Dực. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 10/8 7/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Thu, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 11/8 8/7 Bính Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Giác. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 12/8 9/7 Đinh Mùi Xấu Trực Bế, sao Cang. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 13/8 10/7 Mậu Thân Bình thường Trực Kiến, sao Đê. trực Kiến hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Lao hắc đạo
CN 14/8 11/7 Kỷ Dậu Bình thường Trực Trừ, sao Phòng. sao Phòng tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 15/8 12/7 Canh Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 16/8 13/7 Tân Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 17/8 14/7 Nhâm Tý Nên tránh Trực Định, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 18/8 15/7 Quý Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Đẩu. phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 19/8 16/7 Giáp Dần Xấu Trực Phá, sao Ngưu. trực Phá không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 20/8 17/7 Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Nữ. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 21/8 18/7 Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 22/8 19/7 Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Nguy. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBa 23/8 20/7 Mậu Ngọ Bình thường Trực Khai, sao Thất. trực Khai hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 24/8 21/7 Kỷ Mùi Bình thường Trực Bế, sao Bích. trực Bế không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 25/8 22/7 Canh Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 26/8 23/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 27/8 24/7 Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Vị. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 28/8 25/7 Quý Hợi Xấu Trực Bình, sao Mão. sao Mão xấu, Câu Trận hắc đạo
THai 29/8 26/7 Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Tất. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBa 30/8 27/7 Ất Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Chủy. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 31/8 28/7 Bính Dần Xấu Trực Phá, sao Sâm. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1921 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1921

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1921 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 9/8, 15/8, 27/8.

Tháng 8/1921 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.