Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1911

Dương lịch tháng 8/1911, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Tân Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/8 7/6 nhuận Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 2/8 8/6 nhuận Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/8 9/6 nhuận Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 4/8 10/6 nhuận Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/8 11/6 nhuận Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 6/8 12/6 nhuận Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 7/8 13/6 nhuận Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 8/8 14/6 nhuận Canh Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 9/8 15/6 nhuận Tân Hợi Tốt Trực Bình, sao Bích. sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 10/8 16/6 nhuận Nhâm Tý Xấu Trực Định, sao Khuê. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 11/8 17/6 nhuận Quý Sửu Xấu Trực Chấp, sao Lâu. trực Chấp không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 12/8 18/6 nhuận Giáp Dần Nên tránh Trực Phá, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/8 19/6 nhuận Ất Mão Xấu Trực Nguy, sao Mão. trực Nguy không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 14/8 20/6 nhuận Bính Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 15/8 21/6 nhuận Đinh Tỵ Xấu Trực Thu, sao Chủy. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 16/8 22/6 nhuận Mậu Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/8 23/6 nhuận Kỷ Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 18/8 24/6 nhuận Canh Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Quỷ. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 19/8 25/6 nhuận Tân Dậu Xấu Trực Trừ, sao Liễu. Câu Trận hắc đạo
CN 20/8 26/6 nhuận Nhâm Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Tinh. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 21/8 27/6 nhuận Quý Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 22/8 28/6 nhuận Giáp Tý Xấu Trực Định, sao Dực. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 23/8 29/6 nhuận Ất Sửu Xấu Trực Chấp, sao Chẩn. trực Chấp không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 24/8 1/7 Bính Dần Nên tránh Trực Phá, sao Giác. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 25/8 2/7 Đinh Mão Xấu Trực Nguy, sao Cang. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 26/8 3/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 27/8 4/7 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 28/8 5/7 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 29/8 6/7 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 30/8 7/7 Nhâm Thân Nên tránh Trực Kiến, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 31/8 8/7 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Nguyên Vũ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1911 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1911

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1911 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/8, 9/8, 18/8, 20/8.

Tháng 8/1911 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.