Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 8 năm 1903

Dương lịch tháng 8/1903, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Mão. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/8 9/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 2/8 10/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 3/8 11/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 4/8 12/6 Giáp Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 5/8 13/6 Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 6/8 14/6 Bính Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Giác. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 7/8 15/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 8/8 16/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/8 17/6 Kỷ Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Phòng. trực Thu không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 10/8 18/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/8 19/6 Tân Mùi Xấu Trực Bế, sao Vĩ. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 12/8 20/6 Nhâm Thân Rất tốt Trực Kiến, sao Cơ. trực Kiến hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 13/8 21/6 Quý Dậu Xấu Trực Trừ, sao Đẩu. Câu Trận hắc đạo
TSáu 14/8 22/6 Giáp Tuất Nên tránh Trực Mãn, sao Ngưu. phạm Tam Nương
TBảy 15/8 23/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/8 24/6 Bính Tý Xấu Trực Định, sao Hư. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 17/8 25/6 Đinh Sửu Xấu Trực Chấp, sao Nguy. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/8 26/6 Mậu Dần Xấu Trực Phá, sao Thất. trực Phá không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/8 27/6 Kỷ Mão Nên tránh Trực Nguy, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/8 28/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Thành, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/8 29/6 Tân Tỵ Bình thường Trực Thu, sao Lâu. trực Thu không hợp, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/8 30/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Khai, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/8 1/7 Quý Mùi Nên tránh Trực Bế, sao Mão. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 24/8 2/7 Giáp Thân Bình thường Trực Kiến, sao Tất. trực Kiến hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TBa 25/8 3/7 Ất Dậu Nên tránh Trực Trừ, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 26/8 4/7 Bính Tuất Rất tốt Trực Mãn, sao Sâm. trực Mãn hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 27/8 5/7 Đinh Hợi Nên tránh Trực Bình, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 28/8 6/7 Mậu Tý Xấu Trực Định, sao Quỷ. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 29/8 7/7 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Chấp, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 30/8 8/7 Canh Dần Xấu Trực Phá, sao Tinh. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 31/8 9/7 Tân Mão Xấu Trực Nguy, sao Trương. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 7/1903 Tháng sauXuất hành, đi xa 9/1903

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 8/1903 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/8, 12/8, 26/8.

Tháng 8/1903 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.