Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2062

Dương lịch tháng 7/2062, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 25/5 Ất Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 2/7 26/5 Bính Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 3/7 27/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 4/7 28/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/7 29/5 Kỷ Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/7 30/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 7/7 1/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 8/7 2/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 9/7 3/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 10/7 4/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 11/7 5/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/7 6/6 Bính Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 13/7 7/6 Đinh Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 14/7 8/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 15/7 9/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 16/7 10/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Hư. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 17/7 11/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Nguy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 18/7 12/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Thất. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TTư 19/7 13/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/7 14/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 21/7 15/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 22/7 16/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 23/7 17/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 24/7 18/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 25/7 19/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 26/7 20/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Sâm. Thanh Long hoàng đạo
TNăm 27/7 21/6 Tân Hợi Xấu Trực Định, sao Tỉnh. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TSáu 28/7 22/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 29/7 23/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 30/7 24/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 31/7 25/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Trương. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2062 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2062

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2062 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 12/7, 21/7, 31/7.

Tháng 7/2062 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2062Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2062Động thổ, làm nhàNăm 2062Mua xe, nhận xeNăm 2062Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2062