Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2050
Dương lịch tháng 7/2050, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Canh Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TSáu 1/7 | 13/5 | Nhâm Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. phạm Tam Nương |
| TBảy 2/7 | 14/5 | Quý Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ |
| CN 3/7 | 15/5 | Giáp Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| THai 4/7 | 16/5 | Ất Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo |
| TBa 5/7 | 17/5 | Bính Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 6/7 | 18/5 | Đinh Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 7/7 | 19/5 | Mậu Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 8/7 | 20/5 | Kỷ Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 9/7 | 21/5 | Canh Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| CN 10/7 | 22/5 | Tân Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương |
| THai 11/7 | 23/5 | Nhâm Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 12/7 | 24/5 | Quý Tỵ | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 13/7 | 25/5 | Giáp Ngọ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Sâm. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 14/7 | 26/5 | Ất Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 15/7 | 27/5 | Bính Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương |
| TBảy 16/7 | 28/5 | Đinh Dậu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 17/7 | 29/5 | Mậu Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Tinh. Thiên Hình hắc đạo |
| THai 18/7 | 30/5 | Kỷ Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 19/7 | 1/6 | Canh Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TTư 20/7 | 2/6 | Tân Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo |
| TNăm 21/7 | 3/6 | Nhâm Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TSáu 22/7 | 4/6 | Quý Mão | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 23/7 | 5/6 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| CN 24/7 | 6/6 | Ất Tỵ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Phòng. trực Khai hợp việc này, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 25/7 | 7/6 | Bính Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 26/7 | 8/6 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 27/7 | 9/6 | Mậu Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TNăm 28/7 | 10/6 | Kỷ Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đẩu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 29/7 | 11/6 | Canh Tuất | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 30/7 | 12/6 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo |
| CN 31/7 | 13/6 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Hư. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 7/2050 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 3/7, 16/7, 22/7, 24/7, 27/7.
Tháng 7/2050 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.