Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2029

Dương lịch tháng 7/2029, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Kỷ Dậu. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/7 20/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 2/7 21/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 3/7 22/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 4/7 23/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 5/7 24/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 6/7 25/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Lâu. sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 7/7 26/5 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Vị. Thiên Hình hắc đạo
CN 8/7 27/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 9/7 28/5 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 10/7 29/5 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TTư 11/7 1/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 12/7 2/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Tỉnh. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 13/7 3/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 14/7 4/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 15/7 5/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 16/7 6/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Trương. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 17/7 7/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 18/7 8/6 Kỷ Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 19/7 9/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 20/7 10/6 Tân Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 21/7 11/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 22/7 12/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 23/7 13/6 Giáp Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 24/7 14/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 25/7 15/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 26/7 16/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 27/7 17/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 28/7 18/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 29/7 19/6 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 30/7 20/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 31/7 21/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2029 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2029

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2029 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 5/7, 6/7, 12/7, 14/7, 18/7, 26/7.

Tháng 7/2029 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2029Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2029Động thổ, làm nhàNăm 2029Mua xe, nhận xeNăm 2029Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2029