Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2026

Dương lịch tháng 7/2026, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Ngọ. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TTư 1/7 17/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 2/7 18/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 3/7 19/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 4/7 20/5 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 5/7 21/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương
THai 6/7 22/5 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 7/7 23/5 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 8/7 24/5 Quý Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 9/7 25/5 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 10/7 26/5 Ất Dậu Rất tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 11/7 27/5 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 12/7 28/5 Đinh Hợi Xấu Trực Định, sao Mão. trực Định không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 13/7 29/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 14/7 1/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 15/7 2/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 16/7 3/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 17/7 4/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 18/7 5/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 19/7 6/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 20/7 7/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 21/7 8/6 Bính Thân Bình thường Trực Trừ, sao Dực. Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 22/7 9/6 Đinh Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 23/7 10/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 24/7 11/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 25/7 12/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 26/7 13/6 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Phòng. phạm Tam Nương
THai 27/7 14/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 28/7 15/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 29/7 16/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 30/7 17/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 31/7 18/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2026 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2026

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2026 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 8/7, 10/7, 22/7, 28/7, 30/7.

Tháng 7/2026 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2026Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2026Động thổ, làm nhàNăm 2026Mua xe, nhận xeNăm 2026Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2026