Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 2003

Dương lịch tháng 7/2003, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Quý Mùi. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 2/6 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Vĩ. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 2/7 3/6 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TNăm 3/7 4/6 Đinh Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/7 5/6 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Ngưu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 5/7 6/6 Kỷ Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
CN 6/7 7/6 Canh Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 7/7 8/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TBa 8/7 9/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Thất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 9/7 10/6 Quý Mùi Tốt Trực Kiến, sao Bích. trực Kiến hợp việc này, sao Bích tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TNăm 10/7 11/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Khuê. Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/7 12/6 Ất Dậu Tốt Trực Mãn, sao Lâu. trực Mãn hợp việc này, sao Lâu tốt, Câu Trận hắc đạo
TBảy 12/7 13/6 Bính Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 13/7 14/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ
THai 14/7 15/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Tất. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 15/7 16/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chủy. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 16/7 17/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Sâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 17/7 18/6 Tân Mão Nên tránh Trực Thành, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 18/7 19/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 19/7 20/6 Quý Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Liễu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/7 21/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tinh. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 21/7 22/6 Ất Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 22/7 23/6 Bính Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 23/7 24/6 Đinh Dậu Tốt Trực Mãn, sao Chẩn. trực Mãn hợp việc này, sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/7 25/6 Mậu Tuất Bình thường Trực Bình, sao Giác. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 25/7 26/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 26/7 27/6 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Tam Nương
CN 27/7 28/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 28/7 29/6 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TBa 29/7 1/7 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TTư 30/7 2/7 Giáp Thìn Bình thường Trực Thu, sao Cơ. trực Thu không hợp, sao Cơ tốt, Kim Quỹ hoàng đạo
TNăm 31/7 3/7 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/2003 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/2003

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/2003 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 9/7, 11/7, 19/7, 23/7.

Tháng 7/2003 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2003Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2003Động thổ, làm nhàNăm 2003Mua xe, nhận xeNăm 2003Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2003