Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1995

Dương lịch tháng 7/1995, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Hợi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 4/6 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 2/7 5/6 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 3/7 6/6 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 4/7 7/6 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 5/7 8/6 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 6/7 9/6 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thanh Long hoàng đạo
TSáu 7/7 10/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBảy 8/7 11/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 9/7 12/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 10/7 13/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 11/7 14/6 Quý Mão Nên tránh Trực Thành, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 12/7 15/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/7 16/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 14/7 17/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/7 18/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 16/7 19/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/7 20/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 18/7 21/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/7 22/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Bích. phạm Tam Nương
TNăm 20/7 23/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 21/7 24/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/7 25/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/7 26/6 Ất Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 24/7 27/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/7 28/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/7 29/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/7 1/7 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 28/7 2/7 Canh Thân Xấu Trực Trừ, sao Quỷ. Thiên Lao hắc đạo
TBảy 29/7 3/7 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 30/7 4/7 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 31/7 5/7 Quý Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1995 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1995

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1995 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 13/7, 23/7, 25/7.

Tháng 7/1995 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1995Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1995Động thổ, làm nhàNăm 1995Mua xe, nhận xeNăm 1995Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1995