Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1972

Dương lịch tháng 7/1972, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Nhâm Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 21/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 2/7 22/5 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 3/7 23/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 4/7 24/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 5/7 25/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 6/7 26/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 7/7 27/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Định, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 8/7 28/5 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Đê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/7 29/5 Tân Sửu Bình thường Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 10/7 30/5 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 11/7 1/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 12/7 2/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 13/7 3/6 Ất Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Đẩu. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 14/7 4/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 15/7 5/6 Đinh Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ
CN 16/7 6/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 17/7 7/6 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 18/7 8/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 19/7 9/6 Tân Hợi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 20/7 10/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Khuê. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 21/7 11/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 22/7 12/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 23/7 13/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 24/7 14/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBa 25/7 15/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 26/7 16/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 27/7 17/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 28/7 18/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Tam Nương
TBảy 29/7 19/6 Tân Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 30/7 20/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 31/7 21/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1972 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1972

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1972 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 5/7, 11/7, 25/7.

Tháng 7/1972 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1972Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1972Động thổ, làm nhàNăm 1972Mua xe, nhận xeNăm 1972Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1972