Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1955

Dương lịch tháng 7/1955, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Ất Mùi. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/7 12/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/7 13/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/7 14/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 4/7 15/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 5/7 16/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/7 17/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/7 18/5 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 8/7 19/5 Canh Ngọ Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 9/7 20/5 Tân Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 10/7 21/5 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Thanh Long hoàng đạo
THai 11/7 22/5 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 12/7 23/5 Giáp Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 13/7 24/5 Ất Hợi Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 14/7 25/5 Bính Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/7 26/5 Đinh Sửu Bình thường Trực Phá, sao Lâu. trực Phá không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 16/7 27/5 Mậu Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Vị. phạm Tam Nương
CN 17/7 28/5 Kỷ Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 18/7 29/5 Canh Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/7 1/6 Tân Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 20/7 2/6 Nhâm Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 21/7 3/6 Quý Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 22/7 4/6 Giáp Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 23/7 5/6 Ất Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 24/7 6/6 Bính Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 25/7 7/6 Đinh Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 26/7 8/6 Mậu Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 27/7 9/6 Kỷ Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 28/7 10/6 Canh Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 29/7 11/6 Tân Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/7 12/6 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
CN 31/7 13/6 Quý Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1955 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1955

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1955 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 17/7, 19/7, 29/7.

Tháng 7/1955 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1955Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1955Động thổ, làm nhàNăm 1955Mua xe, nhận xeNăm 1955Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1955