Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1952

Dương lịch tháng 7/1952, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/7 10/5 nhuận Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 2/7 11/5 nhuận Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 3/7 12/5 nhuận Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 4/7 13/5 nhuận Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 5/7 14/5 nhuận Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 6/7 15/5 nhuận Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 7/7 16/5 nhuận Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Tâm. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 8/7 17/5 nhuận Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 9/7 18/5 nhuận Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 10/7 19/5 nhuận Đinh Tỵ Bình thường Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 11/7 20/5 nhuận Mậu Ngọ Xấu Trực Bế, sao Ngưu. trực Bế không hợp, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 12/7 21/5 nhuận Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 13/7 22/5 nhuận Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 14/7 23/5 nhuận Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 15/7 24/5 nhuận Nhâm Tuất Xấu Trực Bình, sao Thất. Thiên Hình hắc đạo
TTư 16/7 25/5 nhuận Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 17/7 26/5 nhuận Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 18/7 27/5 nhuận Ất Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 19/7 28/5 nhuận Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 20/7 29/5 nhuận Đinh Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 21/7 30/5 nhuận Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 22/7 1/6 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 23/7 2/6 Canh Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 24/7 3/6 Tân Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Tỉnh. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TSáu 25/7 4/6 Nhâm Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 26/7 5/6 Quý Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Nguyệt Kỵ
CN 27/7 6/6 Giáp Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tinh. Thanh Long hoàng đạo
THai 28/7 7/6 Ất Hợi Nên tránh Trực Định, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 29/7 8/6 Bính Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 30/7 9/6 Đinh Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 31/7 10/6 Mậu Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1952 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1952

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1952 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 1/7, 2/7, 8/7, 20/7, 22/7.

Tháng 7/1952 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 1952Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 1952Động thổ, làm nhàNăm 1952Mua xe, nhận xeNăm 1952Ký hợp đồng, giao dịchNăm 1952