Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1926

Dương lịch tháng 7/1926, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Dần. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 22/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 2/7 23/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TBảy 3/7 24/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 4/7 25/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 5/7 26/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Trương. Câu Trận hắc đạo
TBa 6/7 27/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Tam Nương
TTư 7/7 28/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 8/7 29/5 Mậu Tuất Xấu Trực Bình, sao Giác. Thiên Hình hắc đạo
TSáu 9/7 30/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Định, sao Cang. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 10/7 1/6 Canh Tý Xấu Trực Chấp, sao Đê. trực Chấp không hợp, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo
CN 11/7 2/6 Tân Sửu Xấu Trực Phá, sao Phòng. trực Phá không hợp, sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo
THai 12/7 3/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Nguy, sao Tâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 13/7 4/6 Quý Mão Rất tốt Trực Thành, sao Vĩ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TTư 14/7 5/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 15/7 6/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Đẩu. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 16/7 7/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Ngưu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 17/7 8/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Nữ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 18/7 9/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Hư. Tư Mệnh hoàng đạo
THai 19/7 10/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Nguy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TBa 20/7 11/6 Canh Tuất Bình thường Trực Bình, sao Thất. Thanh Long hoàng đạo
TTư 21/7 12/6 Tân Hợi Bình thường Trực Định, sao Bích. trực Định không hợp, sao Bích tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 22/7 13/6 Nhâm Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 23/7 14/6 Quý Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 24/7 15/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 25/7 16/6 Ất Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 26/7 17/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 27/7 18/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 28/7 19/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 29/7 20/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 30/7 21/6 Canh Thân Bình thường Trực Trừ, sao Quỷ. Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 31/7 22/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Liễu. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1926 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1926

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1926 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/7, 7/7, 13/7, 15/7, 25/7.

Tháng 7/1926 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.