Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1916

Dương lịch tháng 7/1916, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Bính Thìn. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/7 2/6 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Nữ. trực Chấp không hợp, Minh Đường hoàng đạo
CN 2/7 3/6 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 3/7 4/6 Tân Sửu Xấu Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 4/7 5/6 Nhâm Dần Nên tránh Trực Thành, sao Thất. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 5/7 6/6 Quý Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 6/7 7/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 7/7 8/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Lâu. trực Khai hợp việc này, sao Lâu tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TBảy 8/7 9/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Vị. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 9/7 10/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Mão. trực Kiến hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 10/7 11/6 Mậu Thân Bình thường Trực Trừ, sao Tất. Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 11/7 12/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Chủy. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
TTư 12/7 13/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 13/7 14/6 Tân Hợi Nên tránh Trực Định, sao Tỉnh. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 14/7 15/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Quỷ. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 15/7 16/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Liễu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
CN 16/7 17/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Tinh. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
THai 17/7 18/6 Ất Mão Nên tránh Trực Thành, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 18/7 19/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 19/7 20/6 Đinh Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chẩn. trực Khai hợp việc này, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 20/7 21/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Giác. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 21/7 22/6 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Kiến, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 22/7 23/6 Canh Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ
CN 23/7 24/6 Tân Dậu Tốt Trực Mãn, sao Phòng. trực Mãn hợp việc này, sao Phòng tốt, Câu Trận hắc đạo
THai 24/7 25/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Tâm. Thanh Long hoàng đạo
TBa 25/7 26/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Vĩ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TTư 26/7 27/6 Giáp Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Cơ. phạm Tam Nương
TNăm 27/7 28/6 Ất Sửu Xấu Trực Phá, sao Đẩu. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 28/7 29/6 Bính Dần Xấu Trực Nguy, sao Ngưu. trực Nguy không hợp, sao Ngưu xấu, Kim Quỹ hoàng đạo
TBảy 29/7 30/6 Đinh Mão Rất tốt Trực Thành, sao Nữ. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
CN 30/7 1/7 Mậu Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Hư. phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 31/7 2/7 Kỷ Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Nguy. trực Khai hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1916 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1916

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1916 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 7/7, 19/7, 23/7, 29/7, 31/7.

Tháng 7/1916 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.