Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 7 năm 1915

Dương lịch tháng 7/1915, tương ứng tháng 6 âm lịch năm Ất Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/7 19/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 2/7 20/5 Giáp Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 3/7 21/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 4/7 22/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 5/7 23/5 Đinh Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 6/7 24/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 7/7 25/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 8/7 26/5 Canh Tý Nên tránh Trực Chấp, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 9/7 27/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Phá, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 10/7 28/5 Nhâm Dần Xấu Trực Nguy, sao Vị. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
CN 11/7 29/5 Quý Mão Tốt Trực Thành, sao Mão. trực Thành hợp việc này, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 12/7 1/6 Giáp Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 13/7 2/6 Ất Tỵ Rất tốt Trực Khai, sao Chủy. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 14/7 3/6 Bính Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Sâm. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 15/7 4/6 Đinh Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Tỉnh. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 16/7 5/6 Mậu Thân Nên tránh Trực Trừ, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 17/7 6/6 Kỷ Dậu Bình thường Trực Mãn, sao Liễu. trực Mãn hợp việc này, Câu Trận hắc đạo
CN 18/7 7/6 Canh Tuất Nên tránh Trực Bình, sao Tinh. phạm Tam Nương
THai 19/7 8/6 Tân Hợi Xấu Trực Định, sao Trương. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
TBa 20/7 9/6 Nhâm Tý Xấu Trực Chấp, sao Dực. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 21/7 10/6 Quý Sửu Xấu Trực Phá, sao Chẩn. trực Phá không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 22/7 11/6 Giáp Dần Xấu Trực Nguy, sao Giác. trực Nguy không hợp, Kim Quỹ hoàng đạo
TSáu 23/7 12/6 Ất Mão Rất tốt Trực Thành, sao Cang. trực Thành hợp việc này, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 24/7 13/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Thu, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
CN 25/7 14/6 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Khai, sao Phòng. phạm Nguyệt Kỵ
THai 26/7 15/6 Mậu Ngọ Nên tránh Trực Bế, sao Tâm. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 27/7 16/6 Kỷ Mùi Bình thường Trực Kiến, sao Vĩ. trực Kiến hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 28/7 17/6 Canh Thân Tốt Trực Trừ, sao Cơ. sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 29/7 18/6 Tân Dậu Nên tránh Trực Mãn, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 30/7 19/6 Nhâm Tuất Bình thường Trực Bình, sao Ngưu. sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 31/7 20/6 Quý Hợi Xấu Trực Định, sao Nữ. trực Định không hợp, Minh Đường hoàng đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 6/1915 Tháng sauXuất hành, đi xa 8/1915

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 7/1915 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/7, 11/7, 13/7, 23/7, 28/7.

Tháng 7/1915 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.