Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2082

Dương lịch tháng 6/2082, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Nhâm Dần. Có 6 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
THai 1/6 6/5 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 2/6 7/5 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 3/6 8/5 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 4/6 9/5 Quý Mão Rất tốt Trực Khai, sao Tỉnh. trực Khai hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 5/6 10/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 6/6 11/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 7/6 12/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 8/6 13/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 9/6 14/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 10/6 15/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 11/6 16/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 12/6 17/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 13/6 18/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 14/6 19/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 15/6 20/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 16/6 21/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 17/6 22/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 18/6 23/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 19/6 24/5 Mậu Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 20/6 25/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 21/6 26/5 Canh Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 22/6 27/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 23/6 28/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 24/6 29/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 25/6 30/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 26/6 1/6 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
TBảy 27/6 2/6 Bính Dần Rất tốt Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Kim Quỹ hoàng đạo
CN 28/6 3/6 Đinh Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 29/6 4/6 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 30/6 5/6 Kỷ Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2082 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2082

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2082 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 7/6, 10/6, 19/6, 21/6, 27/6.

Tháng 6/2082 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2082Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2082Động thổ, làm nhàNăm 2082Mua xe, nhận xeNăm 2082Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2082