Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2080

Dương lịch tháng 6/2080, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Canh Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBảy 1/6 14/4 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Vị. phạm Nguyệt Kỵ
CN 2/6 15/4 Tân Mão Bình thường Trực Khai, sao Mão. trực Khai hợp việc này, sao Mão xấu, Nguyên Vũ hắc đạo
THai 3/6 16/4 Nhâm Thìn Xấu Trực Bế, sao Tất. trực Bế không hợp, Tư Mệnh hoàng đạo
TBa 4/6 17/4 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 5/6 18/4 Giáp Ngọ Nên tránh Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương
TNăm 6/6 19/4 Ất Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Tỉnh. Minh Đường hoàng đạo
TSáu 7/6 20/4 Bính Thân Bình thường Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 8/6 21/4 Đinh Dậu Xấu Trực Bình, sao Liễu. Chu Tước hắc đạo
CN 9/6 22/4 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Tinh. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 10/6 23/4 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 11/6 24/4 Canh Tý Xấu Trực Phá, sao Dực. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 12/6 25/4 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 13/6 26/4 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo
TSáu 14/6 27/4 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Cang. phạm Tam Nương
TBảy 15/6 28/4 Giáp Thìn Tốt Trực Khai, sao Đê. trực Khai hợp việc này, sao Đê xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 16/6 29/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Phòng. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 17/6 30/4 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBa 18/6 1/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo
TTư 19/6 2/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Cơ. trực Mãn hợp việc này, sao Cơ tốt, Thanh Long hoàng đạo
TNăm 20/6 3/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Đẩu. phạm Tam Nương
TSáu 21/6 4/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Ngưu. trực Định không hợp, sao Ngưu xấu, Thiên Hình hắc đạo
TBảy 22/6 5/5 Tân Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Nữ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
CN 23/6 6/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Hư. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
THai 24/6 7/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 25/6 8/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TTư 26/6 9/5 Ất Mão Bình thường Trực Thu, sao Bích. trực Thu không hợp, sao Bích tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
TNăm 27/6 10/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Khuê. phạm Sát Chủ Dương
TSáu 28/6 11/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Lâu. trực Bế không hợp, sao Lâu tốt, Nguyên Vũ hắc đạo
TBảy 29/6 12/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
CN 30/6 13/5 Kỷ Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Mão. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2080 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2080

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2080 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 15/6, 17/6, 19/6, 29/6.

Tháng 6/2080 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2080Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2080Động thổ, làm nhàNăm 2080Mua xe, nhận xeNăm 2080Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2080