Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2079

Dương lịch tháng 6/2079, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Hợi. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TNăm 1/6 2/5 Giáp Thân Bình thường Trực Bình, sao Khuê. Thanh Long hoàng đạo
TSáu 2/6 3/5 Ất Dậu Nên tránh Trực Định, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 3/6 4/5 Bính Tuất Xấu Trực Chấp, sao Vị. trực Chấp không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 4/6 5/5 Đinh Hợi Nên tránh Trực Phá, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 5/6 6/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 6/6 7/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 7/6 8/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TNăm 8/6 9/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TSáu 9/6 10/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Quỷ. phạm Sát Chủ Dương
TBảy 10/6 11/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Liễu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
CN 11/6 12/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
THai 12/6 13/5 Ất Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Trương. phạm Tam Nương
TBa 13/6 14/5 Bính Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Dực. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 14/6 15/5 Đinh Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 15/6 16/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Giác. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 16/6 17/5 Kỷ Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 17/6 18/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 18/6 19/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 19/6 20/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Tâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TBa 20/6 21/5 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 21/6 22/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 22/6 23/5 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ
TSáu 23/6 24/5 Bính Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 24/6 25/5 Đinh Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 25/6 26/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 26/6 27/5 Kỷ Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương
TBa 27/6 28/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 28/6 29/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 29/6 1/6 Nhâm Tý Xấu Trực Phá, sao Khuê. trực Phá không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TSáu 30/6 2/6 Quý Sửu Xấu Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Chu Tước hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2079 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2079

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2079 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 11/6, 14/6, 23/6, 25/6.

Tháng 6/2079 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2079Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2079Động thổ, làm nhàNăm 2079Mua xe, nhận xeNăm 2079Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2079