Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2072
Dương lịch tháng 6/2072, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Thìn. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 15/4 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Cơ. sao Cơ tốt, Thiên Hình hắc đạo |
| TNăm 2/6 | 16/4 | Kỷ Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Đẩu. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 3/6 | 17/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Ngưu. phạm Sát Chủ Dương |
| TBảy 4/6 | 18/4 | Tân Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Nữ. phạm Tam Nương |
| CN 5/6 | 19/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Hư. trực Phá không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 6/6 | 20/4 | Quý Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Nguy. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBa 7/6 | 21/4 | Giáp Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Thất. trực Thành hợp việc này, Thiên Lao hắc đạo |
| TTư 8/6 | 22/4 | Ất Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Bích. phạm Tam Nương |
| TNăm 9/6 | 23/4 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Khuê. phạm Nguyệt Kỵ |
| TSáu 10/6 | 24/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Lâu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 11/6 | 25/4 | Mậu Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Vị. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 12/6 | 26/4 | Kỷ Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Mão. sao Mão xấu, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 13/6 | 27/4 | Canh Thân | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Tất. phạm Tam Nương |
| TBa 14/6 | 28/4 | Tân Dậu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Chủy. Chu Tước hắc đạo |
| TTư 15/6 | 29/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 16/6 | 1/5 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Tỉnh. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TSáu 17/6 | 2/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBảy 18/6 | 3/5 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương |
| CN 19/6 | 4/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| THai 20/6 | 5/5 | Đinh Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TBa 21/6 | 6/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 22/6 | 7/5 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương |
| TNăm 23/6 | 8/5 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TSáu 24/6 | 9/5 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo |
| TBảy 25/6 | 10/5 | Nhâm Thân | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| CN 26/6 | 11/5 | Quý Dậu | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo |
| THai 27/6 | 12/5 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| TBa 28/6 | 13/5 | Ất Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 29/6 | 14/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 30/6 | 15/5 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2072 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 11/6, 23/6, 25/6, 26/6.
Tháng 6/2072 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.