Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2068

Dương lịch tháng 6/2068, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Tý. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TSáu 1/6 2/5 Đinh Hợi Xấu Trực Phá, sao Cang. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 2/6 3/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Đê. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 3/6 4/5 Kỷ Sửu Rất tốt Trực Thành, sao Phòng. trực Thành hợp việc này, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 4/6 5/5 Canh Dần Nên tránh Trực Thu, sao Tâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 5/6 6/5 Tân Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 6/6 7/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TNăm 7/6 8/5 Quý Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 8/6 9/5 Giáp Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 9/6 10/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 10/6 11/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 11/6 12/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Nguy. Minh Đường hoàng đạo
TBa 12/6 13/5 Mậu Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Tam Nương
TTư 13/6 14/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ
TNăm 14/6 15/5 Canh Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 15/6 16/5 Tân Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 16/6 17/5 Nhâm Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 17/6 18/5 Quý Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Tam Nương
THai 18/6 19/5 Giáp Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 19/6 20/5 Ất Tỵ Xấu Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TTư 20/6 21/5 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 21/6 22/5 Đinh Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Tỉnh. phạm Tam Nương
TSáu 22/6 23/5 Mậu Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Quỷ. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 23/6 24/5 Kỷ Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 24/6 25/5 Canh Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 25/6 26/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBa 26/6 27/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TTư 27/6 28/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Chẩn. trực Nguy không hợp, sao Chẩn tốt, Kim Đường hoàng đạo
TNăm 28/6 29/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
TSáu 29/6 1/6 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 30/6 2/6 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2068 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2068

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2068 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 3/6, 8/6, 10/6, 20/6.

Tháng 6/2068 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2068Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2068Động thổ, làm nhàNăm 2068Mua xe, nhận xeNăm 2068Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2068