Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2061
Dương lịch tháng 6/2061, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Tân Tỵ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| TTư 1/6 | 14/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Sâm. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Sát Chủ Dương |
| TNăm 2/6 | 15/4 | Tân Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TSáu 3/6 | 16/4 | Nhâm Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Quỷ. trực Nguy không hợp, Bạch Hổ hắc đạo |
| TBảy 4/6 | 17/4 | Quý Sửu | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Liễu. trực Thành hợp việc này, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 5/6 | 18/4 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Tinh. phạm Tam Nương |
| THai 6/6 | 19/4 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Trương. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TBa 7/6 | 20/4 | Bính Thìn | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Dực. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 8/6 | 21/4 | Đinh Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chẩn. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TNăm 9/6 | 22/4 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Giác. phạm Tam Nương |
| TSáu 10/6 | 23/4 | Kỷ Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Cang. phạm Nguyệt Kỵ |
| TBảy 11/6 | 24/4 | Canh Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 12/6 | 25/4 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Chu Tước hắc đạo |
| THai 13/6 | 26/4 | Nhâm Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tâm. phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 14/6 | 27/4 | Quý Hợi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương |
| TTư 15/6 | 28/4 | Giáp Tý | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Cơ. trực Phá không hợp, sao Cơ tốt, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 16/6 | 29/4 | Ất Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TSáu 17/6 | 30/4 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thiên Lao hắc đạo |
| TBảy 18/6 | 1/5 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| CN 19/6 | 2/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Hư. phạm Sát Chủ Dương |
| THai 20/6 | 3/5 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 21/6 | 4/5 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TTư 22/6 | 5/5 | Tân Mùi | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Bích. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật |
| TNăm 23/6 | 6/5 | Nhâm Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Khuê. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TSáu 24/6 | 7/5 | Quý Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Lâu. phạm Tam Nương |
| TBảy 25/6 | 8/5 | Giáp Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| CN 26/6 | 9/5 | Ất Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo |
| THai 27/6 | 10/5 | Bính Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TBa 28/6 | 11/5 | Đinh Sửu | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chủy. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo |
| TTư 29/6 | 12/5 | Mậu Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TNăm 30/6 | 13/5 | Kỷ Mão | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tỉnh. phạm Tam Nương |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2061 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 4/6, 7/6, 21/6, 23/6.
Tháng 6/2061 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.