Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2059

Dương lịch tháng 6/2059, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Kỷ Mão. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 21/4 Kỷ Hợi Xấu Trực Phá, sao Mão. trực Phá không hợp, sao Mão xấu, Kim Đường hoàng đạo
THai 2/6 22/4 Canh Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Tất. phạm Tam Nương
TBa 3/6 23/4 Tân Sửu Nên tránh Trực Thành, sao Chủy. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 4/6 24/4 Nhâm Dần Xấu Trực Thu, sao Sâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo
TNăm 5/6 25/4 Quý Mão Xấu Trực Thu, sao Tỉnh. trực Thu không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 6/6 26/4 Giáp Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Quỷ. trực Khai hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 7/6 27/4 Ất Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Liễu. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 8/6 28/4 Bính Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Tinh. trực Kiến hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
THai 9/6 29/4 Đinh Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Trương. Minh Đường hoàng đạo
TBa 10/6 1/5 Mậu Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Dực. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TTư 11/6 2/5 Kỷ Dậu Tốt Trực Bình, sao Chẩn. sao Chẩn tốt, Minh Đường hoàng đạo
TNăm 12/6 3/5 Canh Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương
TSáu 13/6 4/5 Tân Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo
TBảy 14/6 5/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Phá, sao Đê. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
CN 15/6 6/5 Quý Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Kim Đường hoàng đạo
THai 16/6 7/5 Giáp Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 17/6 8/5 Ất Mão Xấu Trực Thu, sao Vĩ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
TTư 18/6 9/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Cơ. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 19/6 10/5 Đinh Tỵ Xấu Trực Bế, sao Đẩu. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TSáu 20/6 11/5 Mậu Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Tư Mệnh hoàng đạo
TBảy 21/6 12/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Nữ. Câu Trận hắc đạo
CN 22/6 13/5 Canh Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Hư. phạm Tam Nương
THai 23/6 14/5 Tân Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Nguy. phạm Nguyệt Kỵ
TBa 24/6 15/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Thất. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TTư 25/6 16/5 Quý Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 26/6 17/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 27/6 18/5 Ất Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 28/6 19/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 29/6 20/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 30/6 21/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2059 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2059

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2059 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 6/6, 8/6, 10/6, 11/6, 20/6.

Tháng 6/2059 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2059Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2059Động thổ, làm nhàNăm 2059Mua xe, nhận xeNăm 2059Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2059