Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2048
Dương lịch tháng 6/2048, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Thìn. Có 3 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.
Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.
| Ngày | Âm lịch | Can chi | Đánh giá | Vì sao |
|---|---|---|---|---|
| THai 1/6 | 20/4 | Nhâm Dần | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Tâm. trực Thu không hợp, Thiên Lao hắc đạo |
| TBa 2/6 | 21/4 | Quý Mão | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Vĩ. trực Khai hợp việc này, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 3/6 | 22/4 | Giáp Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Cơ. phạm Tam Nương |
| TNăm 4/6 | 23/4 | Ất Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Đẩu. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 5/6 | 24/4 | Bính Ngọ | Tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 6/6 | 25/4 | Đinh Mùi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Nữ. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 7/6 | 26/4 | Mậu Thân | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 8/6 | 27/4 | Kỷ Dậu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Nguy. phạm Tam Nương |
| TBa 9/6 | 28/4 | Canh Tuất | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương |
| TTư 10/6 | 29/4 | Tân Hợi | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TNăm 11/6 | 1/5 | Nhâm Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TSáu 12/6 | 2/5 | Quý Sửu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Lâu. trực Nguy không hợp, sao Lâu tốt, Kim Đường hoàng đạo |
| TBảy 13/6 | 3/5 | Giáp Dần | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Vị. phạm Tam Nương |
| CN 14/6 | 4/5 | Ất Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Mão. trực Thu không hợp, sao Mão xấu, Ngọc Đường hoàng đạo |
| THai 15/6 | 5/5 | Bính Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Tất. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật, phạm Sát Chủ Dương |
| TBa 16/6 | 6/5 | Đinh Tỵ | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Chủy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo |
| TTư 17/6 | 7/5 | Mậu Ngọ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Sâm. phạm Tam Nương |
| TNăm 18/6 | 8/5 | Kỷ Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo |
| TSáu 19/6 | 9/5 | Canh Thân | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo |
| TBảy 20/6 | 10/5 | Tân Dậu | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo |
| CN 21/6 | 11/5 | Nhâm Tuất | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo |
| THai 22/6 | 12/5 | Quý Hợi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Chấp, sao Trương. trực Chấp không hợp, Chu Tước hắc đạo |
| TBa 23/6 | 13/5 | Giáp Tý | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Phá, sao Dực. phạm Tam Nương, phạm Thọ Tử (Thụ Tử) |
| TTư 24/6 | 14/5 | Ất Sửu | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Nguy, sao Chẩn. phạm Nguyệt Kỵ |
| TNăm 25/6 | 15/5 | Bính Dần | Bình thường Xung tuổi bạn | Trực Thành, sao Giác. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo |
| TSáu 26/6 | 16/5 | Đinh Mão | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Thu, sao Cang. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo |
| TBảy 27/6 | 17/5 | Mậu Thìn | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Khai, sao Đê. phạm Sát Chủ Dương |
| CN 28/6 | 18/5 | Kỷ Tỵ | Nên tránh Xung tuổi bạn | Trực Bế, sao Phòng. phạm Tam Nương |
| THai 29/6 | 19/5 | Canh Ngọ | Rất tốt Xung tuổi bạn | Trực Kiến, sao Tâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo |
| TBa 30/6 | 20/5 | Tân Mùi | Xấu Xung tuổi bạn | Trực Trừ, sao Vĩ. Câu Trận hắc đạo |
Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành
- Trực tốt: Thành, Khai, Kiến, Mãn. Trực nên tránh: Phá, Nguy, Bế, Định, Chấp, Thu.
- Sao tốt: Phòng, Cơ, Bích, Lâu, Chẩn. Sao nên tránh: Đê, Mão, Ngưu.
- Loại hẳn: Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương.
- Ngày hoàng đạo được cộng điểm, hắc đạo bị trừ điểm.
Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.
Câu hỏi thường gặp
Tháng 6/2048 ngày nào tốt để xuất hành?
Các ngày đạt mức tốt: 5/6, 19/6, 29/6.
Tháng 6/2048 nên tránh ngày nào?
Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.