Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2042

Dương lịch tháng 6/2042, tương ứng tháng 4 âm lịch năm Nhâm Tuất. Có 5 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
CN 1/6 14/4 Canh Ngọ Nên tránh Trực Trừ, sao Tinh. phạm Nguyệt Kỵ
THai 2/6 15/4 Tân Mùi Rất tốt Trực Mãn, sao Trương. trực Mãn hợp việc này, Minh Đường hoàng đạo
TBa 3/6 16/4 Nhâm Thân Xấu Trực Bình, sao Dực. Thiên Hình hắc đạo
TTư 4/6 17/4 Quý Dậu Xấu Trực Định, sao Chẩn. trực Định không hợp, sao Chẩn tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 5/6 18/4 Giáp Tuất Nên tránh Trực Định, sao Giác. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
TSáu 6/6 19/4 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Cang. trực Chấp không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TBảy 7/6 20/4 Bính Tý Xấu Trực Phá, sao Đê. trực Phá không hợp, sao Đê xấu, Bạch Hổ hắc đạo
CN 8/6 21/4 Đinh Sửu Bình thường Trực Nguy, sao Phòng. trực Nguy không hợp, sao Phòng tốt, Ngọc Đường hoàng đạo
THai 9/6 22/4 Mậu Dần Nên tránh Trực Thành, sao Tâm. phạm Tam Nương
TBa 10/6 23/4 Kỷ Mão Nên tránh Trực Thu, sao Vĩ. phạm Nguyệt Kỵ
TTư 11/6 24/4 Canh Thìn Rất tốt Trực Khai, sao Cơ. trực Khai hợp việc này, sao Cơ tốt, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 12/6 25/4 Tân Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Đẩu. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 13/6 26/4 Nhâm Ngọ Tốt Trực Kiến, sao Ngưu. trực Kiến hợp việc này, sao Ngưu xấu, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 14/6 27/4 Quý Mùi Nên tránh Trực Trừ, sao Nữ. phạm Tam Nương
CN 15/6 28/4 Giáp Thân Bình thường Trực Mãn, sao Hư. trực Mãn hợp việc này, Thiên Hình hắc đạo
THai 16/6 29/4 Ất Dậu Xấu Trực Bình, sao Nguy. Chu Tước hắc đạo
TBa 17/6 30/4 Bính Tuất Nên tránh Trực Định, sao Thất. phạm Sát Chủ Dương
TTư 18/6 1/5 Đinh Hợi Xấu Trực Chấp, sao Bích. trực Chấp không hợp, sao Bích tốt, Chu Tước hắc đạo
TNăm 19/6 2/5 Mậu Tý Nên tránh Trực Phá, sao Khuê. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TSáu 20/6 3/5 Kỷ Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Lâu. phạm Tam Nương
TBảy 21/6 4/5 Canh Dần Bình thường Trực Thành, sao Vị. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
CN 22/6 5/5 Tân Mão Nên tránh Trực Thu, sao Mão. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
THai 23/6 6/5 Nhâm Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Tất. phạm Sát Chủ Dương
TBa 24/6 7/5 Quý Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 25/6 8/5 Giáp Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Sâm. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TNăm 26/6 9/5 Ất Mùi Xấu Trực Trừ, sao Tỉnh. Câu Trận hắc đạo
TSáu 27/6 10/5 Bính Thân Rất tốt Trực Mãn, sao Quỷ. trực Mãn hợp việc này, Thanh Long hoàng đạo
TBảy 28/6 11/5 Đinh Dậu Bình thường Trực Bình, sao Liễu. Minh Đường hoàng đạo
CN 29/6 12/5 Mậu Tuất Xấu Trực Định, sao Tinh. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
THai 30/6 13/5 Kỷ Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Trương. phạm Tam Nương
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2042 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2042

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2042 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 2/6, 11/6, 13/6, 25/6, 27/6.

Tháng 6/2042 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2042Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2042Động thổ, làm nhàNăm 2042Mua xe, nhận xeNăm 2042Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2042