Bỏ qua menu

Ngày tốt xuất hành tháng 6 năm 2038

Dương lịch tháng 6/2038, tương ứng tháng 5 âm lịch năm Mậu Ngọ. Có 4 ngày đạt mức tốt cho việc xuất hành. Bảng dưới liệt kê đủ cả tháng để bạn cân nhắc.

Ngày có chi lục xung với tuổi của bạn thường được khuyên tránh cho việc lớn.

NgàyÂm lịchCan chiĐánh giáVì sao
TBa 1/6 29/4 Kỷ Dậu Xấu Trực Định, sao Chủy. trực Định không hợp, Chu Tước hắc đạo
TTư 2/6 30/4 Canh Tuất Nên tránh Trực Chấp, sao Sâm. phạm Sát Chủ Dương
TNăm 3/6 1/5 Tân Hợi Xấu Trực Phá, sao Tỉnh. trực Phá không hợp, Chu Tước hắc đạo
TSáu 4/6 2/5 Nhâm Tý Nên tránh Trực Nguy, sao Quỷ. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBảy 5/6 3/5 Quý Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Liễu. phạm Tam Nương
CN 6/6 4/5 Giáp Dần Bình thường Trực Thành, sao Tinh. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
THai 7/6 5/5 Ất Mão Nên tránh Trực Thu, sao Trương. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Dương Công Kỵ Nhật
TBa 8/6 6/5 Bính Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Dực. phạm Sát Chủ Dương
TTư 9/6 7/5 Đinh Tỵ Nên tránh Trực Bế, sao Chẩn. phạm Tam Nương
TNăm 10/6 8/5 Mậu Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Giác. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TSáu 11/6 9/5 Kỷ Mùi Xấu Trực Trừ, sao Cang. Câu Trận hắc đạo
TBảy 12/6 10/5 Canh Thân Tốt Trực Mãn, sao Đê. trực Mãn hợp việc này, sao Đê xấu, Thanh Long hoàng đạo
CN 13/6 11/5 Tân Dậu Tốt Trực Bình, sao Phòng. sao Phòng tốt, Minh Đường hoàng đạo
THai 14/6 12/5 Nhâm Tuất Xấu Trực Định, sao Tâm. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
TBa 15/6 13/5 Quý Hợi Nên tránh Trực Chấp, sao Vĩ. phạm Tam Nương
TTư 16/6 14/5 Giáp Tý Nên tránh Trực Phá, sao Cơ. phạm Nguyệt Kỵ, phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TNăm 17/6 15/5 Ất Sửu Xấu Trực Nguy, sao Đẩu. trực Nguy không hợp, Kim Đường hoàng đạo
TSáu 18/6 16/5 Bính Dần Bình thường Trực Thành, sao Ngưu. trực Thành hợp việc này, sao Ngưu xấu, Bạch Hổ hắc đạo
TBảy 19/6 17/5 Đinh Mão Xấu Trực Thu, sao Nữ. trực Thu không hợp, Ngọc Đường hoàng đạo
CN 20/6 18/5 Mậu Thìn Nên tránh Trực Khai, sao Hư. phạm Tam Nương, phạm Sát Chủ Dương
THai 21/6 19/5 Kỷ Tỵ Xấu Trực Bế, sao Nguy. trực Bế không hợp, Nguyên Vũ hắc đạo
TBa 22/6 20/5 Canh Ngọ Rất tốt Trực Kiến, sao Thất. trực Kiến hợp việc này, Tư Mệnh hoàng đạo
TTư 23/6 21/5 Tân Mùi Bình thường Trực Trừ, sao Bích. sao Bích tốt, Câu Trận hắc đạo
TNăm 24/6 22/5 Nhâm Thân Nên tránh Trực Mãn, sao Khuê. phạm Tam Nương
TSáu 25/6 23/5 Quý Dậu Nên tránh Trực Bình, sao Lâu. phạm Nguyệt Kỵ
TBảy 26/6 24/5 Giáp Tuất Xấu Trực Định, sao Vị. trực Định không hợp, Thiên Hình hắc đạo
CN 27/6 25/5 Ất Hợi Xấu Trực Chấp, sao Mão. trực Chấp không hợp, sao Mão xấu, Chu Tước hắc đạo
THai 28/6 26/5 Bính Tý Nên tránh Trực Phá, sao Tất. phạm Thọ Tử (Thụ Tử)
TBa 29/6 27/5 Đinh Sửu Nên tránh Trực Nguy, sao Chủy. phạm Tam Nương
TTư 30/6 28/5 Mậu Dần Bình thường Trực Thành, sao Sâm. trực Thành hợp việc này, Bạch Hổ hắc đạo
Chia sẻ kết quả:
Tháng trướcXuất hành, đi xa 5/2038 Tháng sauXuất hành, đi xa 7/2038

Cách Quẻ Tết chọn ngày xuất hành

Trực, sao và ngày kỵ đã được đối chiếu với các trang lịch vạn niên phổ biến. Thang điểm là quy ước của Quẻ Tết; chỉ mang tính tham khảo.

Câu hỏi thường gặp

Tháng 6/2038 ngày nào tốt để xuất hành?

Các ngày đạt mức tốt: 10/6, 12/6, 13/6, 22/6.

Tháng 6/2038 nên tránh ngày nào?

Tránh các ngày được đánh dấu "Nên tránh" (phạm Tam Nương, Nguyệt Kỵ, Dương Công Kỵ Nhật, Thọ Tử (Thụ Tử), Sát Chủ Dương) và ngày xung tuổi người làm.

Ngày tốt cho việc khác

Khai trương, mở hàngNăm 2038Cưới hỏi, ăn hỏiNăm 2038Động thổ, làm nhàNăm 2038Mua xe, nhận xeNăm 2038Ký hợp đồng, giao dịchNăm 2038